THPT Nghĩa Hưng A - NĐ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Nghĩa Hưng A - Nam Định
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thi GVDG Bai 9 lop 11 Nhat Ban T2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: http://violet.vn/thpt-nghiahunga-namdinh
    Người gửi: Nguyễn Văn Nhiên
    Ngày gửi: 13h:03' 01-03-2011
    Dung lượng: 5.9 MB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    GV: Ph¹m ThÞ ChÝn
    Trường THPT. A Nghĩa Hưng
    Kính chào quý thầy cô và các em học sinh
    Líp 11A2.

    Hãy quan sát bản đồ và cho biết điều kiện tự nhiên có thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển khinh tế.
    Đem vở bài tập lên kiểm tra ( bài 3/78)
    Kiểm tra bài cũ
    Bài 9: NHẬT BẢN ( tiếp theo )
    Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ.
    Bài 9: NHẬT BẢN ( tiếp theo )
    Tiết 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ.
    I. Các ngành kinh tế
    1. Công nghiệp
    Hoạt động nhóm: Chia lớp thành 3 nhóm.
    Nhóm 1:+ CN Nhật Bản có vị trí như thế nào trên trường quốc tế?
    + Dựa vào bảng 9.4/79 SGK và kiến thức đã học, kể tên những sản phẩm nổi tiếng của Nhật Bản?
    Nhóm 2: + Dựa vào bảng 9.4/79 SGK và kiến thức hãy chứng minh rằng Nhật Bản có nền công nghiệp phát triển cao
    Nhóm 3: Quan sát hình 9.5/80 SGK nhận xét về mức độ tập trung và đặc điểm phân bố công nghiệp của Nhật Bản?
    I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ
    1- CÔNG NGHIỆP:

    Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ.
    Có nhiều sản phẩm đứng hàng đầu thế giới: Sản xuất máy công nghiệp, thiết bị điện tử, người máy, ô tô, xe máy…
    XE MÁY Ô TÔ ĐIỆN TỬ-TIN HỌC
    NGƯỜI MÁY MÁY ẢNH TÀU BIỂN
    Cơ cấu ngành khá đa dạng:
    + Có sự kết hợp giữa các ngành công nghiệp truyền thống và hiện đại.
    + Giảm tỷ trọng các ngành khai thác, các ngành chế biến và lắp ráp, đặc biệt ngành máy điện có xu hướng tăng tỷ trọng.
    - Một số ngành chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu công nghiệp cửa Nhật Bản (Bảng 9.4/79 SGK)
    I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ
    1- CÔNG NGHIỆP:
    - Mức độ tập trung công nghiệp cao, nhiều nhất trên đảo Hônsu. Các trung tâm công nghiệp tập trung chủ yếu ở ven biển đặc biệt ven Thái Bình Dương.

    Nhận xét về
    mức độ tập trung
    và đặc điểm phân
    bố công nghiệp
    của Nhật Bản?

    2- DỊCH VỤ:
    Quan sát biểu đồ trên và kết hợp với SGK hãy nêu vị trí, đặc điểm ngành dịch vụ của Nhật Bản?
    Tại sao nói: Thương mại và tài chính là 2 ngành có vai trò hết sức to lớn trong cơ cấu dịch vụ?
    Em hiểu gì về quan hệ hợp tác giữa Nhật Bản và Việt Nam ?

    Là khu vực kinh tế quan trọng ( chiếm 68% GDP- 2004 )


    Quan hệ kinh tế của Nhật bao gồm cả nhóm nước phát triển và đang phát triển trên khắp các châu lục.
    Bạn hàng quan trọng là: Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU, Úc, Đông Nam Á ( Việt Nam )

    I/ CÁC NGÀNH KINH TẾ
    3- NÔNG NGHIỆP:
    - Trình bày đặc điểm nổi bật của nông nghiệp Nhật Bản: Tại sao Nông nghiệp chỉ giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
    Đặc điểm:
    Nông nghiệp có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản( Chiếm 1% GDP )
    Nền nông nghiệp phát triển theo hướng thâm canh(Do diện tích đất nông nghiệp ít lại đang bị thu hẹp )
    b. Các ngành chính:
    - Trồng trọt
    + Lúa là cây trồng chính, 50% diện tích canh tác. Những năm gần đây, bị thu hẹp lại.
    + Chè, thuốc lá, dâu tằm là cây trồng phổ biến.
    HOẠT ĐỘNG NÔNG NGHIỆP NHẬT BẢN
    3. Nông nghiệp
    I. Các ngành kinh tế
    3. Nông nghiệp
    - Chăn nuôi
    + Khá phát triển
    + Vật nuôi chính: bò, lợn, gà – nuôi trong các trang trại.
    - Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản
    + Các loại đánh bắt: cá thu, cá ngừ, tôm, cua…với sản lượng đánh bắt hàng năm lớn.
    + Nuôi trồng: tôm, sò, ốc, rau câu, trai ngọc… được chú trọng phát triển.


    - Tại sao đánh bắt hải sản là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản? Nguyên nhân làm sản lượng cá đánh bắt giảm sút trong những năm gần đây là gì?

    Dựa vào lược đồ xác định 4 vùng kinh tế chính, các trung tâm kinh tế lớn tập trung chủ yếu ở vùng nào?
    II- BỐN VÙNG KINH TẾ GẮN VỚI BỐN ĐẢO
    Bản đồ công nghiệp
    Dựa vào đặc điểm nổi bật của 4 vùng kinh tế : Vùng nào kinh tế phát triển nhất? Vì sao?
    CỦNG CỐ
    Điền tên 4 VKT- 4 đảo lớn và 10 trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản lên bản đồ trống
    2
    3
    4
    Xapôrô
    Murôran
    Kiôtô
    Ôxaca
    Kôbê
    Tôkiô
    Iôcôhama
    Nagôia
    Phucuôca
    Nagaxaki
    1. Đ.HÔCAI ĐÔ
    2. Đ. HÔNSU
    3. Đ.XI CÔ CƯ
    4. Đ.KIUXIU
    HOẠT ĐỘNG TIẾP NỐI

    Học sinh về nhà học bài.
    Hoàn thành các câu hỏi và bài tập-Sgk/83.
    Chuẩn bị trước bài 9: Nhật Bản-Thực hành SGK/ 84.
    Chuẩn bị thước kẻ, bút chì, com pa…
    Kết hợp với biểu đồ đã vẽ và thông tin trong sách hãy nhận xét hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản.
     
    Gửi ý kiến