THPT Nghĩa Hưng A - NĐ

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Nghĩa Hưng A - Nam Định
    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Công thức sinh toàn cấp (10-11-12)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Hà Vũ (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:03' 04-01-2012
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 1059
    Số lượt thích: 0 người
    Ngô Hà Vũ tham khảo và chỉnh sửa đến ngày 4/1/2012
    Theo từng bài SGK 10-11-12

    BÀI 1: GEN- MÃ DI TRUYỀN-VÀ QUÁ TRÌNH TỰ NHÂN ĐÔI ADN

    DẠNG 1: TÍNH SỐ NU CỦA ADN ( HOẶC CỦA GEN )
    1)Đối với mỗi mạch: Trong AND, 2 mạch bổ sung nhau nên số nu và chiều dài của 2 mạch bằng nhau.
    Mạch 1: A1 T1 G1 X1

    Mạch 2:
    T2 A2 X2 G2
    2)Đối với cả 2 mạch: Số nu mỗi loại của AND là số nu loại đó ở 2 mạch.










    +Do mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu = 20 nu nên ta có:



    +Mỗi nu có khối lượng là 300 đơn vị cacbon nên ta có:




    DẠNG 2: TÍNH CHIỀU DÀI
    Mỗi mạch có N/2 nu, chiều dài của 1 nu là 3,4 A0 .





    DẠNG 3: TÍNH SỐ LIÊN KẾT HIDRO VÀ SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
    1)Số liên kết Hidro:
    A của mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết hidro.
    G của mạch này liên kết với X của mạch kia bằng 3 liên kết hidro.


    2)Số liên kết cộng hóa trị:
    Trong mỗi mạch đơn, 2 nu kế tiếp nối với nhau bằng một liên kết hóa trị, vậy N/2 nu sẽ có số liên kết hóa trị là N/2 – 1 liên kết.
    Số liên kết hóa trị giữa các nu trong cả 2 mạch của AND là: ( N/2 – 1 )2 = N – 2
    Trong mỗi nu có một liên kết hóa trị ở axit photphoric với đường C5H10O4.
    Số liên kết hóa trị trong cả phân tử AND là:





    DẠNG 4: TÍNH SỐ NU TỰ DO CẦN DÙNG
    1)Qua 1 đợt nhân đôi:



    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:
    Tổng số AND tạo thành:



    Số ADN con có 2 mạch hoàn toàn mới:




    Số nu tự do cần dùng:




    DẠNG 5: TÍNH SỐ LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ĐƯỢC HÌNH THÀNH VÀ PHÁ VỠ
    1)Qua 1 đợt tự nhân đôi:



    2)Qua nhiều đợt tự nhân đôi:




    DẠNG 6: TÍNH THỜI GIAN TỰ SAO




    DẠNG 7: TÍNH SỐ CÁCH MÃ HÓA CỦA ARN VÀ SỐ CÁCH SẮP ĐẶT A AMIN TRONG CHUỖI POLIPEPTIT
    Các loại a.amin và các bộ ba mã hoá: Có 20 loại a amin thường gặp trong các phân tử prôtêin như sau :
    1) Glixêrin : Gly 2) Alanin : Ala 3) Valin : Val 4 ) Lơxin : Leu
    5) Izolơxin : Ile 6 ) Xerin : Ser 7 ) Treonin : Thr 8 ) Xistein : Cys
    9) Metionin : Met 10) A. aspartic : Asp 11)Asparagin : Asn 12) A glutamic : Glu
    13) Glutamin :Gln 14) Arginin : Arg 15) Lizin : Lys 16) Phenilalanin :Phe
    17) Tirozin: Tyr 18) Histidin : His 19) Triptofan : Trp 20) Prôlin : pro









    Bảng bộ ba mật mã


    U
    X
    A
    G
    
    
    U
    U U U
    U U X phe
    U U A
    U U G Leu
    U X U
    U X X
    U X A Ser
    U X G
    U A U Tyr
    U A X
    U A A **
    U A G **
    U G U
    U G X Cys
    U G A **
    U G G Trp
    U
    X
    A
    G
    
    X
    X U U
    X U X Leu
    X U A
    X U G
    X X U
    X X X Pro
    X X A
    X X G
    X A U His
    X A X
    X A A
    X A G Gln
    X G U
    X G X
    X G A Arg
    X G G
    U
    X A G

    
    A
    A U A
    A U X He
    A U A
    A U G * Met
    A X U
    A X X Thr
    A X A
    A X G
    A A U Asn
    A A X
    A A A
    A A G Lys
    A G U
    A G X Ser
    A G A
    A G G Arg
    U
    X A
    No_avatarf

    sao trang 5 e ko xem đc vậy thầy Lưỡng lự

     
    Gửi ý kiến